Máy ly tâm tốc độ cao 1536 – Gyrozen là dòng microcentrifuge để bàn nhỏ gọn, phù hợp cho các phòng xét nghiệm và nghiên cứu sinh học phân tử. Thiết bị đạt tốc độ tối đa 15.000 vòng/phút, lực ly tâm lên đến 21.583 × g, hỗ trợ ống 1,5/2,0 mL, ống 5,0 mL và PCR strip, đáp ứng linh hoạt các quy trình xử lý DNA/RNA, protein và mẫu sinh học.

Gyrozen 1536 là máy ly tâm tốc độ cao dạng microcentrifuge được thiết kế cho các ứng dụng cần tốc độ ly tâm lớn, thao tác nhanh và độ ổn định cao trong phòng xét nghiệm. Thiết bị phù hợp cho sinh học phân tử, công nghệ sinh học, nghiên cứu DNA/RNA, protein, enzyme và các quy trình xử lý mẫu thể tích nhỏ.
Máy đạt tốc độ tối đa 15.000 rpm và lực ly tâm tối đa 21.583 × g. Tùy loại rotor, Gyrozen 1536 có thể xử lý tối đa 36 ống 1,5/2,0 mL, 10 ống 5,0 mL, hoặc các PCR strip, giúp người dùng linh hoạt lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu xét nghiệm và nghiên cứu.
Thiết bị hỗ trợ chế độ PULSE cho các thao tác ly tâm nhanh, đồng thời cho phép lựa chọn cách tính thời gian từ lúc bắt đầu chạy hoặc từ thời điểm đạt tốc độ cài đặt. Hệ thống có 9 mức tăng tốc và 10 mức giảm tốc, giúp kiểm soát tốt quá trình ly tâm đối với nhiều loại mẫu khác nhau.
Gyrozen 1536 còn có khả năng lưu tới 100 chương trình, hỗ trợ chuyển đổi RPM/RCF, hiển thị đồng thời giá trị cài đặt và giá trị thực tế, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và chuẩn hóa các quy trình thường xuyên sử dụng. Thời gian tăng tốc lên tốc độ tối đa và giảm tốc từ tốc độ tối đa đều không quá khoảng 15 giây, góp phần nâng cao hiệu suất xử lý mẫu trong phòng xét nghiệm.
Với kích thước nhỏ gọn, khả năng xử lý nhiều loại microtube và hiệu suất ly tâm cao, Máy ly tâm tốc độ cao 1536 – Gyrozen phù hợp cho các phòng xét nghiệm cần một hệ thống microcentrifuge mạnh mẽ, linh hoạt và tiết kiệm không gian làm việc.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
Sinh học phân tử
Tách chiết và xử lý DNA/RNA
Nghiên cứu protein và enzyme
Chuẩn bị mẫu PCR/qPCR
Công nghệ sinh học
Phòng xét nghiệm bệnh viện
Viện nghiên cứu và trường đại học
- Phòng thí nghiệm dược phẩm và R&D
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| - Tốc độ tối đa. RPM /RCF (Fixed angle rotor) | 15.000 rpm / 21.583 xg |
| - Sức chứa tối đa (Fixed angle rotor) | 36 x 2.0 mL, 10 x 5.0 mL conical, 4 x 8 PCR strips |
| - Nguồn điện cung cấp | AC 220~230V, 60/50 Hz |
| - Công suất tiêu thụ | 450 VA |
| - Kích thước (W x D x H, mm) | 240 x 378 x 240 mm |
| - Khối lượng (chưa có rotor) | 11.9 kg |
| - Cài đặt thời gian | chế độ chạy ngắt quãng (Pulse), hẹn giờ < 100 phút hoặc chạy liên tục |
| - Chuyển đổi RCF/RPM | có |
| Bộ nhớ chương trình | 100 |
| Độ ồn | ≤ 60 dB |
| Có 9 mức tăng tốc và 10 mức giảm tốc | |
| Thời gian giảm tốc từ tốc độ tối đa (Dec. time from max. speed) | ≤ 15 giây |
| Thời gian tăng tốc đến tốc độ tối đa (Acc. time from max. speed) | ≤ 15 giây |
| Chứng nhận | CE |
| Tùy chọn phạm vi đếm giờ | bắt đầu đếm thời gian từ khi khởi động hoặc khi đạt tốc độ cài đặt |
| Khóa nắp an toàn, Bảo vệ khi đóng nắp; Tự động mở nắp khi hoàn thành | Có |
| Chứng nhận | Bio-Safe Rotors Available, CE |
| Cung cấp kèm | 1 Máy chính với thông số như trên, và 1 Rotor: tùy chọn theo ứng dụng hay mục đích sử dụng |
Đang cập nhật