Máy ly tâm lạnh GZ 1248R – Gyrozen là thiết bị ly tâm đa năng tốc độ cao, phù hợp cho các phòng xét nghiệm, trung tâm nghiên cứu và ứng dụng sinh học phân tử. Máy đạt tốc độ tối đa 12.000 vòng/phút, lực ly tâm lên đến 16.582 × g, hỗ trợ nhiều loại rotor và ống mẫu khác nhau. Hệ thống làm lạnh với dải nhiệt độ từ -20°C đến 40°C giúp duy trì độ ổn định của các mẫu nhạy cảm với nhiệt trong suốt quá trình ly tâm.

GZ 1248R – Gyrozen là máy ly tâm lạnh để bàn được thiết kế cho các ứng dụng cần hiệu suất ly tâm cao kết hợp kiểm soát nhiệt độ chính xác. Thiết bị phù hợp với nhiều quy trình trong phòng xét nghiệm y sinh, sinh học phân tử, công nghệ sinh học, nghiên cứu khoa học và dược phẩm.
Với tốc độ tối đa lên đến 12.000 rpm và lực ly tâm tối đa 16.582 × g, máy đáp ứng tốt các nhu cầu phân tách, cô đặc và xử lý nhiều loại mẫu sinh học. Hệ thống hỗ trợ cả rotor góc cố định và rotor văng, cho phép sử dụng linh hoạt nhiều loại ống mẫu, chai ly tâm và microplate tùy theo cấu hình.
Một trong những ưu điểm nổi bật của Gyrozen GZ 1248R là hệ thống làm lạnh với dải nhiệt độ từ -20°C đến 40°C. Khả năng kiểm soát nhiệt độ giúp hạn chế sự biến đổi của các mẫu nhạy cảm như DNA, RNA, protein, enzyme và các thành phần sinh học khác trong quá trình ly tâm.
Thiết bị còn được trang bị chức năng FAST Cool, giúp nhanh chóng đưa buồng ly tâm về mức nhiệt cài đặt trước khi vận hành, góp phần rút ngắn thời gian chuẩn bị và nâng cao hiệu quả làm việc trong phòng xét nghiệm.
Nhờ khả năng vận hành ổn định, nhiều lựa chọn rotor và phạm vi ứng dụng rộng, máy ly tâm lạnh GZ 1248R – Gyrozen là giải pháp phù hợp cho các đơn vị cần một hệ thống ly tâm đa năng, tốc độ cao và kiểm soát nhiệt độ hiệu quả.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
Phòng xét nghiệm bệnh viện
Sinh học phân tử
Công nghệ sinh học
Nghiên cứu DNA/RNA
Phân tách protein và enzyme
Nghiên cứu tế bào
Phòng thí nghiệm dược phẩm
Viện nghiên cứu và trường đại học
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| Tốc độ quay tối đa RPM (Góc cố định) | 12,000 rpm |
| Tốc độ quay tối đa RPM (Rô-to văng) | 5,000 rpm |
| Tốc độ quay tối đa RCF (Góc cố định) | 16,582 x g |
| Tốc độ quay tối đa RCF (Rô-to văng) | 5,394 x g |
| Khả năng chứa tối đa (Góc cố định) | 6 x 85 ml, 30 x 1.5/2.0 ml |
| Khả năng chứa tối đa (Rô-to văng) | 4 x 250 ml, 48 x 15 ml, 16 đĩa MTPs |
| Ngưỡng nhiệt độ | -20℃ đến 40℃ |
| Nút làm lạnh nhanh | Có |
| Điều chỉnh thời gian | Ly tâm nhanh, hẹn giờ < 10 hr hoặc liên tục |
| Ngưỡng đếm thời gian | Tuỳ chọn, tại tốc độ cài đặt hay từ lúc bắt đầu |
| Chuyển đổi RCF/RPM | Có |
| Mức độ ồn | ≤60 dB |
| Tốc độ gia/giảm tốc | 9/10 |
| Bộ nhớ chương trình | 100 |
| Thông số thể hiện trên màn hình | RPM (RCF), Tình trạng vận hành, Nắp Mở/Đóng, Giờ:Phút, Nhiệt độ, Gia tốc, Giảm tốc |
| Màn hình | LCD xanh dương |
| Tự động nhận điện Rô-to sử dụng | Có |
| Tự động tắt khi mất cân bằng | Có |
| Chế độ khoá nắp đảm bảo an toàn | Có |
| Bảo vệ trống rơi nắp | Có |
| Mô-tơ hỗ trợ đóng & mở nắp | Có |
| Cấp Nguồn | 230 V, 50 Hz (AC 220-230 V, 50/60 Hz; 110 V tuỳ chọn) |
| Cấp nguồn (kVA) | 2.5 |
| Kích thước (D x R x C, mm) | 655 x 610 x 355 |
| Khối lượng không có rô-to | 78 kg |
| CE MARK | Có |
Đang cập nhật