FC-3100 là hệ thống quang phổ UV-Vis và huỳnh quang thể tích vi lượng bao gồm: Hệ thống đo quang phổ hấp thụ UV-Vis, và Hệ thống phát hiện huỳnh quang

Đa năng: Tích hợp 3 chế độ đo mẫu (thể tích vi lượng trên bệ đo, đo bằng cuvet, và đo huỳnh quang), đáp ứng đa dạng các ứng dụng phòng thí nghiệm.
Trực quan & Hiệu quả: Trang bị màn hình cảm ứng 7-inch nhạy bén, hiển thị dữ liệu theo thời gian thực và khả năng lưu trữ/xuất dữ liệu liền mạch.
Ứng dụng rộng rãi: Hỗ trợ toàn bộ quy trình kiểm soát chất lượng (QC) và định lượng thư viện NGS. Cho phép đo trực tiếp các mẫu có nồng độ cao mà không cần pha loãng.
Phân tích toàn diện: Phù hợp cho định lượng chính xác axit nucleic và protein, đánh giá độ tinh sạch, theo dõi sự phát triển của vi khuẩn, và nghiên cứu động học enzyme.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
I. Ứng dụng đo quang phổ hấp thụ UV-Vis (Spectrophotometer)
Định lượng axit nucleic siêu vi thể: Đo chính xác nồng độ và đánh giá độ sạch của các mẫu dsDNA, ssDNA và RNA (ở chế độ bệ đỡ pedestal, dải đo dsDNA đạt tối đa lên đến 37.500 ng/μL mà không cần pha loãng).
Xác định oligonucleotides mạch ngắn: Định lượng nhanh chóng các mẫu Oligo DNA và Oligo RNA thông qua việc nhập hệ số hiệu chỉnh.
Ứng dụng Micro Array: Xác định đồng thời nồng độ axit nucleic và nồng độ của tối đa hai loại thuốc nhuộm huỳnh quang được đánh dấu trên mẫu (như Cy3, Cy5) để tính toán hiệu suất đánh dấu.
Đo trực tiếp Protein tinh khiết: Xác định nhanh nồng độ protein tinh khiết thông qua phép đo độ hấp thụ tại bước sóng A280 và A205 mà không cần xây dựng đường chuẩn.
Định lượng liên hợp Protein & chất đánh dấu (Protein & Labels): Phân tích hàm lượng protein tại bước sóng 280 nm đồng thời đo độ hấp thụ của thuốc nhuộm huỳnh quang liên hợp để đánh giá mức độ đánh dấu.
Định lượng Protein bằng các phương pháp so màu: Hỗ trợ dựng đường chuẩn tự động để định lượng protein không tinh khiết hoặc mẫu nồng độ thấp qua các phép thử: Protein BCA, Bradford, Lowry, và Pierce 660.
Đo mật độ tế bào vi sinh (OD600): Theo dõi sự sinh trưởng của vi khuẩn hoặc quần thể tế bào trong môi trường nuôi cấy bằng cách đo độ hấp thụ tại bước sóng 600 nm.
Phép đo quang phổ UV-Vis đa năng: Vận hành như một máy quang phổ tiêu chuẩn, cho phép quét phổ và chỉ định đo đồng thời lên tới 40 bước sóng tùy chọn trong toàn dải 185 nm đến 910 nm.
Đo động học hấp thụ (Kinetics): Thiết lập đo liên tục trong cuvette theo các khoảng thời gian xác định (lên tới 5 giai đoạn) để theo dõi động học enzyme.
II. Ứng dụng đo Huỳnh quang (Fluorometer)
Định lượng dsDNA độ nhạy cao (Fluorometer dsDNA): Phép đo chuyên sâu cho định lượng thư viện NGS với giới hạn phát hiện cực thấp xuống tới 5 pg/μL (0.005 ng/μL) đối với bộ kit dsDNA HS.
Định lượng RNA bằng huỳnh quang (Fluorometer RNA): Xác định chính xác nồng độ RNA, tránh được các sai số do hiện tượng degrade hoặc nhiễu bởi các tạp chất khác trong mẫu.
Định lượng Oligonucleotides bằng huỳnh quang (Fluorometer Oligo): Định lượng có chọn lọc các đoạn ssDNA mạch đơn, mồi PCR (primers), hoặc mẫu oligo tổng hợp nhân tạo.
Định lượng Protein bằng huỳnh quang (Fluorometer Protein): Đo màu huỳnh quang chuyên dụng để xác định nồng độ các mẫu protein siêu loãng.
Đo cường độ huỳnh quang trực tiếp (Fluorescence): Đo trực tiếp giá trị cường độ huỳnh quang thô của mẫu (không qua đường chuẩn), phục vụ sàng lọc mẫu nhanh hoặc phát triển phương pháp nghiên cứu.
Đo động học huỳnh quang (Fluorometer Kinetics): Đọc liên tục hoặc ngắt quãng tín hiệu huỳnh quang của mẫu theo thời gian thực để giám sát sự tiến triển của các phản ứng sinh học.
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| Đo quang phổ UV-Vis - Đầu dò | Máy quang phổ mảng CCD 2048 pixel |
| Đo quang phổ UV-Vis - Nguồn sáng | Đèn flash Xenon |
| Đo quang phổ UV-Vis - Thể tích mẫu tối thiểu | 0,5 µL |
| Đo quang phổ UV-Vis - Chiều dài đường quang | 6, Tự động chuyển đổi giữa khoảng 0,02, 0,03, 0,05, 0,1, 0,2 và 1,0 mm |
| Đo quang phổ UV-Vis - Dải bước sóng | 185-910 nm |
| Đo quang phổ UV-Vis - Độ chính xác bước sóng | ±1 nm |
| Đo quang phổ UV-Vis - Băng thông phổ | ≤1,8 nm (FWHM tại Hg 253,7nm) |
| Đo quang phổ UV-Vis - Dải đo độ hấp thụ | 0-750 Abs (tương đương 10 mm) |
| Đo quang phổ UV-Vis - Độ chụm độ hấp thụ | 0.002 Abs (chiều dài đường quang 1 mm) hoặc 1% CV, lấy giá trị lớn hơn |
| Đo quang phổ UV-Vis - Độ chính xác độ hấp thụ | ±2% |
| Đo quang phổ UV-Vis - Nồng độ tối thiểu | Bệ đo: 2ng/uL dsDNA, 0,06mg/mL BSA, 0,03mg/mL IgG |
| Đo quang phổ UV-Vis - Nồng độ tối đa | Bệ đo: 37500ng/uL dsDNA, 1120mg/mL BSA, 545mg/mL IgG |
| Đo quang phổ UV-Vis - Thời gian đo | ≤5 s |
| Đo quang phổ UV-Vis - Gia nhiệt cuvet | 37±0.5 ℃ |
| Đo quang phổ UV-Vis - Máy khuấy cuvet | 10-900 RPM (10 mức) |
| Đo quang phổ UV-Vis - Dải quang trắc cuvet | 0-1.5A(10mm) |
| Đo quang phổ UV-Vis - Giới hạn phát hiện cuvet | 0,2ng/uL dsDNA, 0,006mg/mL BSA, 0,003mg/mL IgG |
| Phát hiện huỳnh quang - Nguồn sáng | Kênh Xanh lam tiêu chuẩn; Các kênh tùy chỉnh: UV/Xanh lá/Đỏ |
| Phát hiện huỳnh quang - Bước sóng kích thích | 470 nm |
| Phát hiện huỳnh quang - Bước sóng phát xạ | 525-565 nm |
| Phát hiện huỳnh quang - Vật tư tiêu hao | Ống PCR nắp phẳng trong suốt 0,5 mL |
| Phát hiện huỳnh quang - Thể tích mẫu | 1-20 µL |
| Phát hiện huỳnh quang - Thời gian đo | < 3 s |
| Phát hiện huỳnh quang - Độ nhạy | Nồng độ dsDNA tối thiểu 5 pg/µL |
| Màn hình hiển thị | Màn hình màu 7-inch 1280 × 800-pixel có cảm ứng điện dung, hỗ trợ điều khiển cử chỉ |
| Hệ điều hành | Android |
| Cổng giao tiếp dữ liệu | USB, WiFi |
| Nguồn điện | AC110V-220V, 50Hz/60Hz |
| Trọng lượng | 2.3 Kg |
| Mã đặt hàng | FC-3100F |
Đang cập nhật