Hệ thống PCR sinh học phân tử hoàn toàn AIGS (Automatic Integrated Gene detection System) là giải pháp xét nghiệm sinh học phân tử tích hợp tự động hoàn toàn theo mô hình "mẫu đầu vào - kết quả đầu ra" (Sample-to-Result).

AIGS kết hợp toàn bộ quy trình xét nghiệm sinh học phân tử truyền thống vào trong một hộp hóa chất (cartridge) dạng đóng kín:
• Công nghệ vi lưu (Microfluidics): Tất cả các dung dịch đệm, hóa chất tách chiết và thuốc thử đặc hiệu cho phản ứng PCR đều được nhà sản xuất nạp sẵn bên trong cartridge. Người dùng chỉ cần tra mẫu một lần duy nhất mà không cần thực hiện pha chế hóa chất thủ công.
• Tự động hóa hoàn toàn: Máy tự động thực hiện các bước phá màng tế bào (lysis), tách chiết và tinh sạch nucleic acid (DNA/RNA) bằng hạt từ nano siêu thuận từ (nano-magnetic beads), sau đó đẩy sản phẩm vào buồng khuếch đại để chạy Real-time PCR.
• Phát hiện tín hiệu: Sử dụng hệ thống kiểm soát nhiệt độ bán dẫn chính xác và bộ phát hiện quang học PMT (Photomultiplier Tube) có độ nhạy cực cao giúp phân tích tín hiệu huỳnh quang trực tiếp theo thời gian thực.
• Tốc độ nhanh chóng: Toàn bộ quy trình tự động từ khi nhận mẫu cho đến khi xuất báo cáo kết quả diễn ra trong chưa đầy 1 giờ (thường từ 42 - 50 phút tùy tác nhân).
• Chống nhiễm chéo tuyệt đối: Thiết kế cartridge đóng kín hoàn toàn (Closed System) ngăn chặn sản phẩm PCR khuếch đại phát tán ra môi trường, loại bỏ nguy cơ dương tính giả do nhiễm chéo trong phòng lab.
• Chuẩn hóa POCT (Point-of-Care Testing): Máy có thiết kế nhỏ gọn, di động, thao tác cực kỳ đơn giản (mất dưới 2 phút chuẩn bị mẫu). Nhờ vậy, đơn vị sử dụng không cần xây dựng phòng thí nghiệm PCR chuẩn 3 phòng biệt lập hay trang bị máy tách chiết rời.
• Khả năng chạy Multiplex PCR: Mỗi đơn vị đích kiểm tra có thể thực hiện phản ứng Multiplex PCR lên tới 5 màu huỳnh quang, cho phép phát hiện đồng thời nhiều tác nhân hoặc nhiều đột biến trong cùng một mẫu.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
Thú y và Chăn nuôi: - Chẩn đoán nhanh dịch bệnh truyền nhiễm: Phát hiện tại chỗ các mầm bệnh do virus và vi khuẩn nguy hiểm trên gia súc, gia cầm và thú cưng (như Dịch tả lợn châu Phi - ASF, Cúm gia cầm, PRRS, Parvovirus, v.v.). - Kiểm dịch động vật tại cửa khẩu/biên giới: Sàng lọc lưu động và ngăn chặn mầm bệnh lây lan giữa các vùng hoặc qua biên giới. - Nghiên cứu động vật học (Zoology): Phân tích vật liệu di truyền, bảo tồn loài và sàng lọc bệnh tật trong các trang trại hoặc viện nghiên cứu.
An toàn và Kiểm nghiệm Thực phẩm: - Phát hiện vi sinh vật gây ngộ độc: Định danh nhanh các vi khuẩn gây bệnh phổ biến trong thực phẩm như Salmonella, Listeria monocytogenes, E. coli O157:H7, Campylobacter, v.v. - Xác thực nguồn gốc và gian lận thương mại thực phẩm: Kiểm tra tính xác thực của thịt (phát hiện pha trộn thịt bò, heo, ngựa, gia cầm) thông qua dấu ấn DNA đặc trưng loài. - Phát hiện sinh vật biến đổi gen (GMO): Sàng lọc các trình tự promoter/terminator biến đổi gen trong nguyên liệu nông sản và thực phẩm chế biến.
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Công suất mẫu | 1 module xử lý 4 mẫu độc lập |
| Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ buồng ly giải | ≤1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ trong quá trình ly giải | Giá trị tuyệt đối ≤1°C |
| Dải nhiệt độ buồng khuếch đại | 40 - 99.9°C |
| Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ buồng khuếch đại | ≤0.5°C |
| Độ chính xác nhiệt độ trong quá trình khuếch đại | Giá trị tuyệt đối ≤0.5°C |
| Độ đồng đều nhiệt độ module | ±1°C |
| Tốc độ gia nhiệt & làm mát trung bình trong quá trình khuếch đại | ≥2°C/s |
| Độ chính xác thời gian duy trì nhiệt độ | | Độ lệch tương đối | < 10% |
| Độ phân giải hiển thị | 0.1°C |
| Chế độ kiểm soát nhiệt độ | Module kiểm soát nhiệt độ |
| Chất huỳnh quang/thuốc nhuộm (Kênh 1) | FAM, SYBRGreen I |
| Chất huỳnh quang/thuốc nhuộm (Kênh 2) | HEX, VIC |
| Chất huỳnh quang/thuốc nhuộm (Kênh 3) | TEX RED, ROX |
| Chất huỳnh quang/thuốc nhuộm (Kênh 4) | CY5 |
| Độ lặp lại của phát hiện cường độ huỳnh quang | Giá trị CV ≤3% |
| Độ chụm của phát hiện cường độ huỳnh quang | ≤5% |
| Độ lặp lại của phát hiện mẫu | CV của giá trị Ct ≤ 10% |
| Thời gian phát hiện huỳnh quang | ≤ 5s |
| Nguồn điện đầu vào | AC100 - 240V, 50 - 60Hz 350W |
| Thông số cầu chì | T3.15AL 250V |
| Cổng tín hiệu | USB, Wi-Fi |
| Giao diện người dùng | Màn hình LCD, Tiếng Trung/Tiếng Anh |
| Chế độ vận hành | Màn hình cảm ứng |
| Kích thước | 380mm * 305mm * 343mm |
| Trọng lượng tịnh | 16kg |
Nhấn play để xem video giới thiệu sản phẩm
Đang cập nhật
Đang cập nhật