GC-2025 là hệ thống máy quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) vi lượng, được thiết kế để đo độ hấp thụ trên toàn bộ dải bước sóng (185-910nm).

Đo bằng bệ đỡ (Pedestal) cho mẫu thể tích siêu nhỏ (0.5-2µL) với độ chính xác cao, cho phép đo mẫu nồng độ cao (gấp 200 lần máy thông thường) mà không cần pha loãng;
Đo bằng Cuvette truyền thống phù hợp cho mẫu nồng độ thấp, dễ bay hơi hoặc có sức căng bề mặt thấp.
Máy có ưu điểm là tự động kiểm tra khi bật nguồn, không cần làm nóng trước, thao tác vệ sinh bệ đỡ rất đơn giản bằng khăn giấy khô, cùng với thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ tiện lợi cho việc di chuyển.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
Đo nồng độ axit nucleic (dsDNA, ssDNA, RNA): Cho phép đo chính xác các mẫu axit nucleic có nồng độ cao lên tới 27.500 ng/μL ở chế độ pedestal (bệ đỡ) mà không cần tiến hành pha loãng.
Xác định nồng độ Oligo DNA và Oligo RNA: Đo lường nhanh chóng nồng độ các oligonucleotides mạch ngắn.
Định lượng protein tinh khiết: Đo trực tiếp nồng độ protein tinh khiết thông qua các phép đo độ hấp thụ tại bước sóng A280 và A205.
Ứng dụng Micro Array: Đo lường độ hấp thụ và xác định nồng độ các nhóm thuốc nhuộm huỳnh quang được đánh dấu trên mẫu.
Phân tích định lượng protein bằng phương pháp BCA: Xác định nồng độ protein bằng phương pháp so màu BCA.
Phân tích định lượng protein bằng phương pháp Bradford: Thực hiện phép đo định lượng protein ở các dải nồng độ thấp.
Phân tích định lượng protein bằng phương pháp Lowry: Đo màu định lượng protein.
Phân tích định lượng protein bằng phương pháp Pierce 660nm: Thực hiện phép thử định lượng protein chuyên dụng.
Phép đo quang phổ UV-Vis thông thường: Vận hành đo đạc và hiển thị phổ hấp thụ của mẫu trong toàn dải bước sóng từ 185 nm đến 910 nm như các máy quang phổ tiêu chuẩn.
Đo động học phản ứng (Kinetics): Thực hiện các phép đo liên tục sự thay đổi độ hấp thụ của mẫu theo thời gian.
Đo mật độ tế bào vi sinh (OD600): Theo dõi sự sinh trưởng của tế bào vi khuẩn hoặc vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy thông qua phép đo độ hấp thụ tại bước sóng 600 nm
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| Loại đầu dò | Cảm biến CCD tuyến tính 2048 phần tử |
| Nguồn sáng | Đèn flash Xenon |
| Thể tích mẫu tối thiểu (µl) | 0.5 µl |
| Chiều dài đường truyền sáng (mm) | 0.03, 0.05, 0.1, 0.2, 1.0 (5 đường quang, tự động chuyển khoảng) |
| Nâng cấp bước sóng | Không có sẵn |
| Dải bước sóng (nm) | 185 - 910 nm |
| Độ chính xác bước sóng (nm) | ± 1 nm |
| Độ phân giải / Băng thông phổ | ≤ 1.8 nm (FWHM tại Hg 253.7nm) |
| Thời gian đo | ≤ 5 s |
| Độ chính xác độ hấp thụ | 0.002 Abs (đường truyền 1mm) hoặc 1%CV, tùy giá trị nào lớn hơn |
| Độ chụm độ hấp thụ | ± 2% (tại 0.86A ở 257nm) |
| Giới hạn phát hiện | 2 ng/µl dsDNA |
| Nồng độ phát hiện tối đa | 27500 ng/µl dsDNA |
| Đo hấp thụ quang | 0-550 (tương đương 10mm) |
| Tần số hoạt động | 2400 - 2483.5 MHz |
| Công suất phát tối đa | 19.13 dBm |
| Chế độ Cuvette - Gia nhiệt (°C) | 37 ± 0.5 °C |
| Chế độ Cuvette - Tốc độ trộn (RPM) | 10 - 900 RPM (10 tốc độ) |
| Chế độ Cuvette - Phép đo quang | 0 - 1.5A (10mm) |
| Chế độ Cuvette - Giới hạn phát hiện | 0.2 ng/µL dsDNA |
| Màn hình hiển thị | LCD độ nét cao 7 inch, 1280x800 Cảm ứng điện dung đa điểm, Nhận diện cử chỉ |
| Hệ điều hành | Android |
| Bộ nhớ trong | ≥ 100,000 dữ liệu |
| Cổng kết nối / Truyền dữ liệu | USB, WIFI |
| Nguồn điện | AC 110V-220V, 50Hz/60Hz qua bộ chuyển đổi nguồn |
| Trọng lượng tịnh | 2.3 KG |
Đang cập nhật