Máy đo áp suất thẩm thấu tự động được thiết kế nhằm cung cấp kết quả đo chính xác, ổn định và đáng tin cậy

MÁY ĐO ÁP SUẤT THẨM THẤU TỰ ĐỘNG OSMO STATION 2 OM-6070
Mã OM-6070
Xuất xứ: ARKRAY - Nhật Bàn
OSMO STATION 2 OM-6070 là máy đo áp suất thẩm thấu tự động được thiết kế nhằm cung cấp kết quả đo chính xác, ổn định và đáng tin cậy, đồng thời tối ưu sự thuận tiện trong quá trình vận hành. Thiết bị sử dụng phương pháp hạ điểm đông (Freezing-Point Depression) kết hợp công nghệ siêu làm lạnh Ultra Supercooling (USC) - một nguyên lý đo đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực phân tích áp suất thẩm thấu.
OSMO STATION 2 OM-6070 tận dụng sự thay đổi nhiệt độ của mẫu trong quá trình đo, giúp giảm số lượng các bộ phận chuyển động bên trong thiết bị. Nhờ đó, máy hoạt động êm, ổn định và duy trì độ chính xác cao trong quá trình phân tích.
Thiết bị được tích hợp màn hình cảm ứng, giúp đơn giản hóa thao tác vận hành và quản lý. Người dùng có thể dễ dàng thực hiện các thao tác đo, hiệu chuẩn và theo dõi kết quả trên giao diện trực quan, nâng cao hiệu quả sử dụng trong phòng xét nghiệm.
OSMO STATION 2 OM-6070 được trang bị bàn xoay (Turntable), cho phép đo liên tục tối đa 24 mẫu, phù hợp với nhu cầu xét nghiệm có số lượng mẫu lớn.
Lưu ý chuyên môn
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng (IFU) trước khi thực hiện xét nghiệm. Liên hệ chuyên viên kỹ thuật của Việt Huy để được hỗ trợ validation tại lab.
OSMO STATION 2 OM-6070 được trang bị bàn xoay (Turntable), cho phép đo liên tục tối đa 24 mẫu, phù hợp với nhu cầu xét nghiệm có số lượng mẫu lớn.
Thiết bị hỗ trợ:
Đo mẫu bằng cốc đựng mẫu hoặc ống mẫu.
Đo mẫu nước tiểu khi sử dụng bàn xoay chuyên dụng tùy chọn.
Xuất dữ liệu đo như kết quả xét nghiệm, hỗ trợ kết nối với hệ thống bên ngoài và ứng dụng trực tuyến.
Liên hệ kỹ thuật Việt Huy để biết thêm thông tin.
| Cấu hình | Thân máy, bàn xoay và phụ kiện |
| Đối tượng đo lường | Huyết thanh, huyết tương và nước tiểu*1 |
| Thông số đo lường | Áp lực thẩm thấu và tỉ lệ áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể |
| Phạm vi đo lường | 0 - 2000 mOsm*2 (Có thể chuyển đổi đến “0-2500 mOsm”*3) |
| Nguyên lý | Hạ điểm đóng băng bằng phương pháp siêu lạnh |
| Bộ phận tải mẫu | Bàn xoay |
| Tốc độ xử lý | 2 đến 3 phút mỗi vật mẫu |
| Lượng mẫu tiêu thụ | 195 uL |
| Lượng mẫu tối thiểu | Tối thiểu 200 uL (với cốc đựng mẫu 500 uL), Tối thiểu 2 ml (ống đựng mẫu đường kính ngoài 12.3 x chiều cao 100 mm), Tối thiểu 2 ml (ống đựng mẫu nước tiểu đường kính ngoài 14.0 đến 15.8 x chiều cao 95 đến 110 mm)*4 |
| Dụng cụ chứa mẫu | Cốc đựng mẫu dung tích 500 uL, Ống mẫu (đường kính ngoài 12,3 x chiều cao 100 mm), ống nước tiểu (đường kính ngoài 14.0 - 15.8 x chiều cao 95 - 110 mm)*4 |
| Lượng mẫu tải được | Tối đa 24 mẫu (bàn xoay), Tối đa 10 mẫu (bàn xoay cho mẫu nước tiểu) *4 |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn 3 điểm (0, 300, 1000 mOsm: đường xấp xỉ 3 điểm), Hiệu chuẩn 2 điểm (2 điểm: đường cong logarit xấp xỉ) |
| Hiển thị | Màn hình tinh thể lỏng màu sắc 4,3 inch với bảng điều khiển |
| Tích hợp sẵn máy in | Máy in nhiệt với giấy rộng 58 mm (24 ký tự) |
| Bộ nhớ | 500 kết quả |
| Đầu ra bên ngoài | Tuân thủ tiêu chuẩn RS-232C (Tương thích với OM-6060, OM-6050, OM-6040, OM-6030 và OM-6020) Ethernet (tùy chọn) USB (đầu ra dữ liệu) |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ : 10 - 30 oC; Độ ẩm: 20 - 80%RH (KHÔNG ngưng tụ) |
| Môi trường đo lường | Nhiệt độ : 10 - 30 oC; Độ ẩm: 20 - 80%RH (KHÔNG ngưng tụ) |
| Môi trường bảo quản | Nhiệt độ : 10 - 30 oC; Độ ẩm: 20 - 80%RH (KHÔNG ngưng tụ) |
| Môi trường vận chuyển | Nhiệt độ : -10 - 60 oC; Độ ẩm: 20 - 80%RH (KHÔNG ngưng tụ) |
| Kích thước | 320(R) × 460(S) × 448(C) mm (Với bàn xoay đính kèm) |
| Cân nặng | Thân máy: 22 kg, bàn xoay: 3 kg |
| Nguồn điện yêu cầu | 100 - 240 V AC (Tối đa dao động ±10%), 50/60 Hz |
| Nguồn điện đầu vào | Tối đa 160 VA |
| Mức áp suất âm thanh | Dưới 80 dB |
| Vị trí sử dụng | Chỉ sử dụng trong nhà |
| Bù nhiệt | Có |
| Mức độ ô nhiễm | 2 |
| Phân mức quá điện áp | II |
| Hạn sử dụng dự kiến | 5 năm (Theo dữ liệu công ty) |
Nhấn play để xem video giới thiệu sản phẩm
Đang cập nhật
Đang cập nhật